Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1002948_632165170141915_300820511_n.png GsNJNwuIUM.gif 1017596_632735176751581_322304908_n.jpg 10151_632403680118064_1611156115_n.jpg Imagesjpegha_long.jpeg Images8.jpeg Cantho.jpg 1157.jpg 224.jpg 7_ki_quan_the_gioi.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI K1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hùng Thái (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:11' 20-12-2011
    Dung lượng: 95.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Xuân Hòa 3
    Họ và tên:..........................................
    Lớp : 1........
    thi: …../ 12 /2011.
    Giám thị 1:……………………………...
    Ký tên : …………………………………
    Giám thị 2:…………………………...…
    Ký tên : …………………………………
    Số BD
    ………………
    Số phách
    ……………….
    
    
    Giám khảo 1:………………………….…
    Ký tên : ……………………………….....
    Giám khảo 2:………………………….…
    Ký tên : …………………………………..
    Điểm
    Số BD
    ………………
    Số phách
    ……………….
    
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    Ý kiến của phụ huynh học sinh

    Chữ ký
    
    
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN : TIẾNG VI ỆT – LỚP 1
    NĂM HỌC: 2011-2012
    I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm )
    - Vần : ôn; en; ong; ung; ang; anh; iêc; ươc. ( 2 điểm )
    - Từ : con tem; cây bàng; cành chanh; dòng kênh. ( 2 điểm )
    - Câu : Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cuối gặm cỏ bên sười đồi. ( 2 điểm )
    II / Đọc thầm bài : ( 4 điểm )
    Thời gian: (15 phút)
    1 ) Điền vần : ( 2 điểm )
    - Vần ôc hay uôc ? - Vần ôt hay ơt

    Đôi g………….. xay b…………..

    2 ) Nối cột A với cột B ( 2 điểm )

    A B

    chú lắm
    
    Ơi chú
    
    


    gà ơi
    
    Ta yêu
    
    


    như tơ
    
    Con gì
    
    


    mào đỏ
    
    Lông mượt
    
    

    III. Viết : ( 10 điểm)
    - cá biển
    - cây thông
    - trái đào
    - con ong
    Trường Tiểu học Xuân Hòa 3
    Họ và tên:..........................................
    Lớp : 1........
    thi: …../ 12 /2011.
    Giám thị 1:……………………………...
    Ký tên : …………………………………
    Giám thị 2:…………………………...…
    Ký tên : …………………………………
    Số BD
    ………………
    Số phách
    ……………….
    
    
    Giám khảo 1:………………………….…
    Ký tên : ……………………………….....
    Giám khảo 2:………………………….…
    Ký tên : …………………………………..
    Điểm
    Số BD
    ………………
    Số phách
    ……………….
    
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    Ý kiến của phụ huynh học sinh

    Chữ ký
    
    
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 -MÔN : TOÁN - LỚP 1
    NĂM HỌC: 2011-2012
    ( Thời gian: 40 phút )

    Bài 1: a) Viết số thích hợp vào ô trống ( 1 điểm )

    0
    1
    
    3
    
    
    6
    
    
    9
    10
    
    

    10
    
    7
    
    6
    
    4
    
    
    1
    0
    
     b)
    Bài 2 : Điền dấu ( 1 điểm )
    >
    <
    =
    
     7 6 ; 4 10

    Bài 3 : Điền số ( 2 điểm )
    a.
    + 4 - 1 + 2 - 5
    3


    b. 5 + = 8 6 - = 4

    Bài 4 : Tính (2 điểm )

    a) (1 điểm ) 6 8 5 7
    + - + -
    3 4 2 3
    ………………………………………………………………………………………………….



    Không ghi vào phần này


    
    
    b) (1 điểm )

    4 + 5 - 7 = 1 + 2 + 6 =


    Bài 5 :




    Hình trên có……….hình vuông ? (1 điểm )
    Bài 6 : Khoanh tròn vào : (1 điểm )

    Số bé nhất : 6 ; 5 ; 9 ; 2 ; 8

    Số lớn nhất : 7 ; 5 ; 6 ; 3 ; 8

    Bài 7 : Viết phép tính thích hợp vào ô trống . ( 2 điểm )








    Có tất cả ……. quả cam ?


    
    
     =
    
    
    











    ĐÁP ÁN
    TIẾNG VIỆT

    I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm )
    - Đọc đúng mỗi vần 0,25 điểm.
    - Đọc đúng mỗi từ 0,5 điểm.
    - Đọc đúng câu 2 điểm.
    ( Sai một tiếng trừ 0,25 điểm )
    II / Đọc thầm bài : ( 4 điểm )
    1) Điền đúng vần : uôc ; ôt
    - Mỗi từ 1 điểm
    2) Nối đúng mỗi từ 0,5 điểm

    A B


    chú lắm
    
    Ơi chú
    
    


    gà ơi
    
    Ta yêu
    
    


    như tơ
    
    Con gì
    
    


    mào đỏ
    
    Lông mượt
    
    



    III. Viết
    Viết đúng mỗi từ 1 dòng : 2,5 điểm.
    -
     
    Gửi ý kiến