Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI K2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hùng Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 19-12-2011
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hùng Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 19-12-2011
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Xuân Hòa 3
Họ và tên:..........................................
Lớp : 2........
thi: 20 / 12 /2011.
Giám thị 1:……………………………...
Ký tên : …………………………………
Giám thị 2:…………………………...…
Ký tên : …………………………………
Số BD
………………
Số phách
……………….
Giám khảo 1:………………………….…
Ký tên : ……………………………….....
Giám khảo 2:………………………….…
Ký tên : …………………………………..
Điểm
Số phách
……………….
Bằng số
Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
Ý kiến và chữ ký của phụ huynh
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN : TIẾNG VI ỆT – LỚP 2
ĐỀ CHẴN
NĂM HỌC: 2011-2012
Thời gian: (20 phút)
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm )
II/Đọc thầm và làm bài tập : (4 Điểm )
HÁ MIỆNG CHỜ SUNG
Xưa có một anh chàng mồ côi cha mẹ nhưng chẳng chịu học hành, làm lụng gì cả. Hằng ngày, anh ta cứ nằm ngửa dưới gốc cây sung, há miệng ra thật to, chờ cho sung rụng vào miệng thì ăn. Nhưng đợi mãi mà chẳng có quả sung nào rụng trúng miệng. Bao nhiêu quả rụng đều chệch ra ngoài.
Chợt có người đi qua đường, chàng lười gọi lại, nhờ nhặt sung bỏ vào miệng, không may, gặp phải một tay cũng lười. Hắn ta lấy hai ngón chân cặp quả sung, bỏ vào miệng cho chàng lười. Anh chàng bực lắm gắt.
- Ôi chao! Người đâu mà lười thế!
Theo tiếng cười dân gian Việt Nam
Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây :
1) Chàng lười nằm dưới gốc cây để … ?
a. Nằm ngủ
b. Chờ ăn sung
c. Hóng mát
2) Quả sung rơi vào …. ?
a. Vào miệng
b. Vào túi
c. Ra ngoài
3) Chàng lười nhờ người qua đường giúp …..?
a. Bẻ sung dùm
b. Bỏ sung vào miệng
c. Gọi anh ta thức dậy
Học sinh không được ghi ở phần này
4) Chàng lười là người … ?
a. Chăm chỉ làm ăn
b. Lười biến
c. Hay nhờ người khác
Tự luận : (2điểm)
Câu 1 : Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Gạch dưới câu Ai (làm gì?): Câu“ Anh chàng bực lắm, gắt’
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Trường Tiểu học Xuân Hòa 3
Họ và tên:..........................................
Lớp : 2........
thi: 21 / 12 /2011.
Giám thị 1:……………………………...
Ký tên : …………………………………
Giám thị 2:…………………………...…
Ký tên : …………………………………
Số BD
………………
Số phách
……………….
Giám khảo 1:………………………….…
Ký tên : ……………………………….....
Giám khảo 2:………………………….…
Ký tên : …………………………………..
Điểm
Số phách
……………….
Bằng số
Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
Ý kiến và chữ ký của phụ huynh
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN : TOÁN – LỚP 2
NĂM HỌC: 2011-2012
ĐỀ CHẴN
Thời gian: (40 phút)
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1điểm)
a) 68 ; 69 ; 70 ; ……; ……; ……; . . … ; 75
b) 66 ; 68 ; 70 ; ……; ……; ……; …..; 80
2. Dùng bút nối mỗi số với cách đọc số đó cho phù hợp:( 1điểm)
3. Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi : ( 1điểm)
4
T.hai
Ba
Tư
Năm
sáu
Bảy
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Học sinh không được ghi ở phần này
Trong tháng 4 :
a ) Có … ngày thứ sáu
b ) Các ngày thứ năm là ..................
c ) Ngày 30 tháng 4 là thứ ……….
d ) Có tất cả ……ngày.
Họ và tên:..........................................
Lớp : 2........
thi: 20 / 12 /2011.
Giám thị 1:……………………………...
Ký tên : …………………………………
Giám thị 2:…………………………...…
Ký tên : …………………………………
Số BD
………………
Số phách
……………….
Giám khảo 1:………………………….…
Ký tên : ……………………………….....
Giám khảo 2:………………………….…
Ký tên : …………………………………..
Điểm
Số phách
……………….
Bằng số
Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
Ý kiến và chữ ký của phụ huynh
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN : TIẾNG VI ỆT – LỚP 2
ĐỀ CHẴN
NĂM HỌC: 2011-2012
Thời gian: (20 phút)
I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm )
II/Đọc thầm và làm bài tập : (4 Điểm )
HÁ MIỆNG CHỜ SUNG
Xưa có một anh chàng mồ côi cha mẹ nhưng chẳng chịu học hành, làm lụng gì cả. Hằng ngày, anh ta cứ nằm ngửa dưới gốc cây sung, há miệng ra thật to, chờ cho sung rụng vào miệng thì ăn. Nhưng đợi mãi mà chẳng có quả sung nào rụng trúng miệng. Bao nhiêu quả rụng đều chệch ra ngoài.
Chợt có người đi qua đường, chàng lười gọi lại, nhờ nhặt sung bỏ vào miệng, không may, gặp phải một tay cũng lười. Hắn ta lấy hai ngón chân cặp quả sung, bỏ vào miệng cho chàng lười. Anh chàng bực lắm gắt.
- Ôi chao! Người đâu mà lười thế!
Theo tiếng cười dân gian Việt Nam
Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây :
1) Chàng lười nằm dưới gốc cây để … ?
a. Nằm ngủ
b. Chờ ăn sung
c. Hóng mát
2) Quả sung rơi vào …. ?
a. Vào miệng
b. Vào túi
c. Ra ngoài
3) Chàng lười nhờ người qua đường giúp …..?
a. Bẻ sung dùm
b. Bỏ sung vào miệng
c. Gọi anh ta thức dậy
Học sinh không được ghi ở phần này
4) Chàng lười là người … ?
a. Chăm chỉ làm ăn
b. Lười biến
c. Hay nhờ người khác
Tự luận : (2điểm)
Câu 1 : Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Gạch dưới câu Ai (làm gì?): Câu“ Anh chàng bực lắm, gắt’
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Trường Tiểu học Xuân Hòa 3
Họ và tên:..........................................
Lớp : 2........
thi: 21 / 12 /2011.
Giám thị 1:……………………………...
Ký tên : …………………………………
Giám thị 2:…………………………...…
Ký tên : …………………………………
Số BD
………………
Số phách
……………….
Giám khảo 1:………………………….…
Ký tên : ……………………………….....
Giám khảo 2:………………………….…
Ký tên : …………………………………..
Điểm
Số phách
……………….
Bằng số
Bằng chữ
Nhận xét của giáo viên
Ý kiến và chữ ký của phụ huynh
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN : TOÁN – LỚP 2
NĂM HỌC: 2011-2012
ĐỀ CHẴN
Thời gian: (40 phút)
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1điểm)
a) 68 ; 69 ; 70 ; ……; ……; ……; . . … ; 75
b) 66 ; 68 ; 70 ; ……; ……; ……; …..; 80
2. Dùng bút nối mỗi số với cách đọc số đó cho phù hợp:( 1điểm)
3. Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi : ( 1điểm)
4
T.hai
Ba
Tư
Năm
sáu
Bảy
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Học sinh không được ghi ở phần này
Trong tháng 4 :
a ) Có … ngày thứ sáu
b ) Các ngày thứ năm là ..................
c ) Ngày 30 tháng 4 là thứ ……….
d ) Có tất cả ……ngày.
 






Các ý kiến mới nhất