Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1002948_632165170141915_300820511_n.png GsNJNwuIUM.gif 1017596_632735176751581_322304908_n.jpg 10151_632403680118064_1611156115_n.jpg Imagesjpegha_long.jpeg Images8.jpeg Cantho.jpg 1157.jpg 224.jpg 7_ki_quan_the_gioi.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI K2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hùng Thái (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:29' 19-12-2011
    Dung lượng: 291.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Xuân Hòa 3
    Họ và tên:..........................................
    Lớp : 2........
    thi: 20 / 12 /2011.
    Giám thị 1:……………………………...
    Ký tên : …………………………………
    Giám thị 2:…………………………...…
    Ký tên : …………………………………
    Số BD
    ………………
    Số phách
    ……………….
    
    
    Giám khảo 1:………………………….…
    Ký tên : ……………………………….....
    Giám khảo 2:………………………….…
    Ký tên : …………………………………..
    Điểm
    
    Số phách
    ……………….
    
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    Nhận xét của giáo viên
    Ý kiến và chữ ký của phụ huynh
    
    

    
    
    
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN : TIẾNG VI ỆT – LỚP 2
    ĐỀ CHẴN
    
     NĂM HỌC: 2011-2012
    Thời gian: (20 phút)
    I/ Đọc thành tiếng: (6 điểm )
    II/Đọc thầm và làm bài tập : (4 Điểm )
    HÁ MIỆNG CHỜ SUNG

    Xưa có một anh chàng mồ côi cha mẹ nhưng chẳng chịu học hành, làm lụng gì cả. Hằng ngày, anh ta cứ nằm ngửa dưới gốc cây sung, há miệng ra thật to, chờ cho sung rụng vào miệng thì ăn. Nhưng đợi mãi mà chẳng có quả sung nào rụng trúng miệng. Bao nhiêu quả rụng đều chệch ra ngoài.
    Chợt có người đi qua đường, chàng lười gọi lại, nhờ nhặt sung bỏ vào miệng, không may, gặp phải một tay cũng lười. Hắn ta lấy hai ngón chân cặp quả sung, bỏ vào miệng cho chàng lười. Anh chàng bực lắm gắt.
    - Ôi chao! Người đâu mà lười thế!
    Theo tiếng cười dân gian Việt Nam

    Trắc nghiệm ( 2 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây :

    1) Chàng lười nằm dưới gốc cây để … ?
    a. Nằm ngủ
    b. Chờ ăn sung
    c. Hóng mát
    2) Quả sung rơi vào …. ?
    a. Vào miệng
    b. Vào túi
    c. Ra ngoài
    3) Chàng lười nhờ người qua đường giúp …..?
    a. Bẻ sung dùm
    b. Bỏ sung vào miệng
    c. Gọi anh ta thức dậy


    Học sinh không được ghi ở phần này


    
    
    4) Chàng lười là người … ?
    a. Chăm chỉ làm ăn
    b. Lười biến
    c. Hay nhờ người khác


    Tự luận : (2điểm)
    Câu 1 : Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 2: Gạch dưới câu Ai (làm gì?): Câu“ Anh chàng bực lắm, gắt’
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….






















    Trường Tiểu học Xuân Hòa 3
    Họ và tên:..........................................
    Lớp : 2........
    thi: 21 / 12 /2011.
    Giám thị 1:……………………………...
    Ký tên : …………………………………
    Giám thị 2:…………………………...…
    Ký tên : …………………………………
    Số BD
    ………………
    Số phách
    ……………….
    
    
    Giám khảo 1:………………………….…
    Ký tên : ……………………………….....
    Giám khảo 2:………………………….…
    Ký tên : …………………………………..
    Điểm
    
    Số phách
    ……………….
    
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    
    
    Nhận xét của giáo viên
    Ý kiến và chữ ký của phụ huynh
    
    

    
    
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN : TOÁN – LỚP 2
    NĂM HỌC: 2011-2012
    ĐỀ CHẴN
    
     Thời gian: (40 phút)

    1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : ( 1điểm)
    a) 68 ; 69 ; 70 ; ……; ……; ……; . . … ; 75
    b) 66 ; 68 ; 70 ; ……; ……; ……; …..; 80

    2. Dùng bút nối mỗi số với cách đọc số đó cho phù hợp:( 1điểm)










    3. Xem tờ lịch tháng 4 dưới đây rồi trả lời câu hỏi : ( 1điểm)




    4
    T.hai
    Ba
    Tư
    Năm
    sáu
    Bảy
    CN
    
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    
    26
    27
    28
    29
    30
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    












    Học sinh không được ghi ở phần này


    
    
    Trong tháng 4 :
    a ) Có … ngày thứ sáu
    b ) Các ngày thứ năm là ..................
    c ) Ngày 30 tháng 4 là thứ ……….
    d ) Có tất cả ……ngày.
     
    Gửi ý kiến