Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1002948_632165170141915_300820511_n.png GsNJNwuIUM.gif 1017596_632735176751581_322304908_n.jpg 10151_632403680118064_1611156115_n.jpg Imagesjpegha_long.jpeg Images8.jpeg Cantho.jpg 1157.jpg 224.jpg 7_ki_quan_the_gioi.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi sinh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs
    Ngày gửi: 09h:21' 26-08-2014
    Dung lượng: 60.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Xuân Hòa 2 THI HỌC KÌ I
    Họ và tên…………………………….. Môn: Sinh 8.Thời gian 45 phút
    Lớp: 8A Năm học: 2013-2014
    Điểm
     Lời phê của thầy
    
    


    
    
    
    I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn câu đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm
    Câu 1: Trong máu thể tích của huyết tương chiếm tỉ lệ:
    a. 55% b. 45% c 65% d. 35%
    Câu 2: Số chu kì tim trong một phút ở người bình thường là:
    a. 65 chu kì b. 75 chu kì c. 55 chu kì d 85 chu kì
    Câu 3: Cấu trúc nào dưới đây không có trong tế bào chất?
    a. Bộ máy Gôngi b. Nhiễm sắc thể c. Trung thể d. Ti thể
    Câu 4: Vitamin tan trong dầu được hấp thụ qua con đường nào sao đây?
    a. Máu và bạch huyết b.Máu c. Không hấp thu d. Bạch huyết
    Câu 5: Nhóm máu nào là nhóm máu chuyên nhận trong các nhóm máu sau?
    a. Nhóm máu B b. Nhóm máu O c.Nhóm máu AB d.Nhóm máu A
    Câu 6: Xương phát triển được bề ngang là do:
    a. Tủy xương b.Lớp màng xương c. Khoang xương d. Sụn đầu xương
    Câu 7: Loại chất khoáng chiếm chủ yếu trong xương là:
    a. Phôtpho b. Kali c. Canxi d. Natri
    Câu 8: Máu của vòng tuần hoàn lớn xuất phát từ:
    a. Tâm thất phải b. Tâm nhĩ trái c. Tâm thất trái d. Tâm nhĩ phải
    Câu 9: Hoạt động sống của tế bào thể hiện ở các giai đoạn nào sau đây?
    a. Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng
    b. Sinh trưởng và phát triển
    c. Trao đổi chất
    d. Sinh sản và cảm ứng
    Câu 10: Khí nào dưới đây khi xâm nhập vào máu sẽ chiếm chổ ôxi trong hồng cầu?
    a. CO b. SO2 c. NO2 d. CO2
    Câu 11: Thời gian mỗi chu kì co giãn của tim kéo dài là:
    a. 0,8 giây b. 0,4 giây c. 0,3 giây d. 0,1 giây
    Câu 12: Khẩu phần là lượng thức ăn cần cung cấp trong một:
    a. Một ngày b. Một giờ c. Một tuần d. Một tháng.
    Câu 13: Nguyên nhân gây mỏi cơ là:
    a. Do dinh dưỡng thiếu hụt
    b. Do lượng cacbonic quá cao
    c. Lượng ôxi trong máu thiếu nên tích tụ lượng axít lăctic trong cơ
    d. Lượng nhiệt sinh ra nhiều
    Câu 14: Loại enzim thực hiện tiêu hóa hóa học ở khoang miệng là:
    a. Pepsin b.Tripsin c. Pecsinôgen d. Amilaza
    Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây được xem là đúng khi nói về cột sống của người?
    a. Có 1 đoạn cong trước và 1 đoạn cong sau.
    b. Có 2 đoạn cong trước và 1 đoạn cong sau.
    c. Cong theo hình cung.
    d. Có dạng chữ S.
    Câu 16: Các chất nào sau đây không bị biến đổi qua hoạt động tiêu hóa?
    a. Prôtêin b. Gluxit c. Lipit d.Vitamin
    II/ Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 17: Phản xạ là gì và cho ví dụ ? Nêu các chức năng của các yếu tố trong cung phản xạ? (2 điểm)
    Câu 18: Tại sao tiêu hóa ở ruột non lại diễn ra một cách triệt để trong ống tiêu hóa? (1,5 điểm)
    Câu 19: Trình bày cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ? (1,5 điểm)
    Câu 20: Giải thích vì sao tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi? (1 điểm)
    Bài làm.
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Trường THCS Xuân Hòa 2. THI HỌC KÌ II.
    Lớp: 8A. Môn: Sinh 8. Đề 1
    Họ và tên: . . .. .. . . . . .. . . . . . . . . Năm học: 2013 - 2014
    Điểm
     Lời phê.
    
    


    
    
    
    A.Trắc nghiệm (4 điểm)
    I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: (1 điểm)
    Câu 1. Hệ bài tiết nước tiểu gồm những bộ phận nào?
    A.Thận, bóng đái, ống đái B.Thận, ống thận, bóng đái.
    C.Thận, cầu thận, bóng đái. D.Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
    Câu 2. Da có cấu tạo 3 lớp lần lượt từ ngoài vào trong là:
    A. Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ B. Lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ
    C. Lớp biểu bì, lớp mỡ, lớp bì D. Lớp bì, lớp mỡ, lớp biểu bì.
    Câu 3. Ba lớp màng cấu tạo của cầu mắt từ ngoài vào trong lần lượt là:
    A. Màng cứng, màng lưới và màng mạch.
    B. Màng mạch, màng lưới và màng cứng.
    C. Màng lưới, màng mạch và màng cứng.
    D. Màng cứng, màng mạch và màng lưới
    Câu 4. Trong các tuyến nội tiết, tuyến nào có vai trò quan trọng và giữa vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?
    A. Tuyến giáp. B. Tuyến yên. C. Tuyến tuỵ. D. Tuyến trên thận
    II/. Em hãy chọn một bộ phận và một chức năng ở cột A ghép vào cột B sao cho đúng: (1 điểm)
    Bộ phận(A)
     Chức năng(B)
     A+B
    
    1. Trụ não
    a. Điều khiển các hoạt động không có ý thức.
    1. + . .. .
    
    2. Tiểu não
    b. Điều hòa, phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể.
    2. + . . .
    
    3. Hệ thần kinh sinh dưỡng
    c. Điều khiển các hoạt động có ý thức.
    3. + . . . .
    
    4. Hệ thần kinh vận động
    d. Điều khiển và điều hòa tai, mắt, lưỡi….
    4. + . . .
    
    
    e. Dẫn truyền và điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.
    
    
     III/. Em hãy tìm các từ hay cụm từ thích hợp dưới đây để điền vào chỗ trống trong các câu sau: (1 Điểm)
    Tư duy bằng khái niệm / Ngôn ngữ/ Trừu tượng hóa / Của sự vật / Khái niệm/ Cơ sở/.
    Nhờ có .. . . . . . . . .. . . . . . .. ..(tiếng nói và chữ viết) Con người đã .. . . . . . . . . .. . .. . . . các sự vật, các hiện tượng cụ thể. Từ những cái chung . .. . . . . .. . .. . . . . . . . . .., con người lại biết khái quát hóa chúng thành những . .. . . . . . . . . . . . . . . .. . . .. . . được diễn đạt bằng các từ và con người có thể hiểu được nội dung ý nghĩa chứa đựng trong các từ đó.
    IV/. Em hãy xác định các câu trả lời đúng thì em chọn chữ Đ, nếu là sai thì chọn chữ S để điền vào sau mỗi câu sau đây: (1 điểm)
    1. Muốn nhìn rõ vật thì ảnh của vật phải rơi vào điểm vàng trên màng lưới .
    2. Dây thần kinh tủy là một dây pha vì nó thực hiện hai chức năng (cảm ứng và dẫn truyền. ).
    3. Bệnh bướu cổ chủ yếu do rối loạn xảy ra ở tuyến giáp.
    4. Chất tiết từ các tuyến nội tiết gọi là Hoocmôn.
    B/.TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 1: Trong vệ sinh hệ thần kinh cần quan tâm tới những vấn đề gì? Vì sao? (2,5 điểm)
    Câu 2: So sánh tính chất của phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện? (2,0 điểm)
    Câu 3:Vì sao không nên mang thai ở tuổi vị thành niên? Nêu các cơ sở khoa học của các biện pháp phòng tránh thai? (1,5 điểm)
    Bài làm.
    .………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến