Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Thi Hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs
Ngày gửi: 09h:18' 26-08-2014
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs
Ngày gửi: 09h:18' 26-08-2014
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………………………… Đề kiểm tra học kỳ 1
Lớp:….. Môn hóa học, lớp 9, Thời gian: 45 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Trắc nghiệm: (3 đ)
Câu 1. Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
A / CuO, CaO, FeO; B / CuO, CO2, MgO
C / CaO, ZnO, CO2, D/ CO2, SO2, SO3,
Câu 2. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước
A /. Mg và H2SO4, B / Cu(OH)2 và H2SO4,
C / MgCl2 và NaOH D / CuSO4 và NaOH
Câu 3. Kim loại X có tính chất sau
- Phản ứng với dung dịch HCl tạo thành muối và hidro
- Phản ứng với dung dịch FeSO4
-Phản ứng với Oxi khi nung nóng
Kim loại X là :
A / Al B / Fe C / Cu D / Ag
Câu 4. Dãy các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần độ hoạt động hóa học là
A / Pb, Fe, Ag, Cu B / Fe,Pb, Ag, Cu
C / Ag, Cu, Pb, Fe, D / Cu, Ag, Pb, Fe
Câu 5. Phản ứng trung hòa là phản ứng xảy ra giữa
A / Kim loại và dung dịch axit B / Bazơ và dung dịch axit
C / Kim loại và dung dịch muối D / Kim loại và phi kim
Câu 6. Nhóm các oxit đều tan trong nước là
A / CuO, CaO, BaO B / Na2O, FeO, BaO
C / ZnO, K2O, FeO D / K2O, CaO, BaO
Câu 7. Nhóm các kim loại khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo muối và giải phóng H2 là
A / Cu, Fe, Zn B / Fe, Mg, Al C / Fe, Ag, Ni D / Al, Pb, Ag
Câu 8. Cặp kim loại đều có khả năng đẩy Cu ra khỏi dung dịch CuCl2 là
A / Al, Ag B / Cu , Fe C / Fe, Pb D / Ag , Zn
Câu 9. Nhóm các kim loại đều thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội
A / Cu, Fe B / Al, Cu C / Fe, Ag D / Fe, Al
Câu 10. Nguyên tắc sản suất gang là
A / Nhiệt phân FeCO3 ở độ nhiệt cao B / Dùng hidro khử oxit sắt ở độ nhiệt cao
C / Dùng Al khử oxit sắt ở nhiệt độ cao D / Dùng CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao
Câu 11. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 nên dùng
A / Quỳ tím B / Na2CO3 C / NaOH D / BaCl2
Câu 12. Tính chất vật lí chung của kim loại là
A / Dẻo , dẫn điện , dẫn nhiệt, có ánh kim B / Dẻo , cứng , dẫn điện , dẫn nhiệt
C / Dẻo , có ánh kim , năng , cứng D / Dẻo , có ánh kim , nặng , dẫn nhiệt
II. Tự luận (7đ)
Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
A / HCl + Cu(OH)2 (
B / Fe(OH)3 (
C / NaOH + H3PO4 (
D / Cu + AgNO3 (
Câu 2. Trình bày cách nhận biết 2 thứ bột màu trắng là CaO và P2O5 ?
Câu 3. Cho kim loại kẽm tác dụng với 120g dung dịch HCl 20%, người ta thu được 2,8 lit khí ( đktc )
Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng kim loại kẽm cần dùng?
Tính khối lượng axit HCl còn lại sau phản ứng?
Đáp án và biểu điểm:
I.Trắc nghiệm (3đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
đ/án
A
B
A
C
B
D
B
C
D
D
D
A
II. Tự luận (7đ)
Câu 1 ( 2đ)
A / 2HCl + Cu(OH)2 ( CuCl2 + 2H2O
B / 2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
C / 3NaOH + H3PO4 ( Na3PO4 + 3H2O
D / Cu + 2AgNO3 ( Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 2 (2đ)
CaO + H2O ( Ca(OH)2
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
Thuốc thử
Lớp:….. Môn hóa học, lớp 9, Thời gian: 45 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Trắc nghiệm: (3 đ)
Câu 1. Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
A / CuO, CaO, FeO; B / CuO, CO2, MgO
C / CaO, ZnO, CO2, D/ CO2, SO2, SO3,
Câu 2. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước
A /. Mg và H2SO4, B / Cu(OH)2 và H2SO4,
C / MgCl2 và NaOH D / CuSO4 và NaOH
Câu 3. Kim loại X có tính chất sau
- Phản ứng với dung dịch HCl tạo thành muối và hidro
- Phản ứng với dung dịch FeSO4
-Phản ứng với Oxi khi nung nóng
Kim loại X là :
A / Al B / Fe C / Cu D / Ag
Câu 4. Dãy các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần độ hoạt động hóa học là
A / Pb, Fe, Ag, Cu B / Fe,Pb, Ag, Cu
C / Ag, Cu, Pb, Fe, D / Cu, Ag, Pb, Fe
Câu 5. Phản ứng trung hòa là phản ứng xảy ra giữa
A / Kim loại và dung dịch axit B / Bazơ và dung dịch axit
C / Kim loại và dung dịch muối D / Kim loại và phi kim
Câu 6. Nhóm các oxit đều tan trong nước là
A / CuO, CaO, BaO B / Na2O, FeO, BaO
C / ZnO, K2O, FeO D / K2O, CaO, BaO
Câu 7. Nhóm các kim loại khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo muối và giải phóng H2 là
A / Cu, Fe, Zn B / Fe, Mg, Al C / Fe, Ag, Ni D / Al, Pb, Ag
Câu 8. Cặp kim loại đều có khả năng đẩy Cu ra khỏi dung dịch CuCl2 là
A / Al, Ag B / Cu , Fe C / Fe, Pb D / Ag , Zn
Câu 9. Nhóm các kim loại đều thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội
A / Cu, Fe B / Al, Cu C / Fe, Ag D / Fe, Al
Câu 10. Nguyên tắc sản suất gang là
A / Nhiệt phân FeCO3 ở độ nhiệt cao B / Dùng hidro khử oxit sắt ở độ nhiệt cao
C / Dùng Al khử oxit sắt ở nhiệt độ cao D / Dùng CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao
Câu 11. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 nên dùng
A / Quỳ tím B / Na2CO3 C / NaOH D / BaCl2
Câu 12. Tính chất vật lí chung của kim loại là
A / Dẻo , dẫn điện , dẫn nhiệt, có ánh kim B / Dẻo , cứng , dẫn điện , dẫn nhiệt
C / Dẻo , có ánh kim , năng , cứng D / Dẻo , có ánh kim , nặng , dẫn nhiệt
II. Tự luận (7đ)
Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
A / HCl + Cu(OH)2 (
B / Fe(OH)3 (
C / NaOH + H3PO4 (
D / Cu + AgNO3 (
Câu 2. Trình bày cách nhận biết 2 thứ bột màu trắng là CaO và P2O5 ?
Câu 3. Cho kim loại kẽm tác dụng với 120g dung dịch HCl 20%, người ta thu được 2,8 lit khí ( đktc )
Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng kim loại kẽm cần dùng?
Tính khối lượng axit HCl còn lại sau phản ứng?
Đáp án và biểu điểm:
I.Trắc nghiệm (3đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
đ/án
A
B
A
C
B
D
B
C
D
D
D
A
II. Tự luận (7đ)
Câu 1 ( 2đ)
A / 2HCl + Cu(OH)2 ( CuCl2 + 2H2O
B / 2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
C / 3NaOH + H3PO4 ( Na3PO4 + 3H2O
D / Cu + 2AgNO3 ( Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 2 (2đ)
CaO + H2O ( Ca(OH)2
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
Thuốc thử
 






Các ý kiến mới nhất